Máy ảnh Canon EOS 5D Mark III

http://tvc360.com/dich-vu-cho-thue-thiet-vi-quay-phim/

Canon-EOS-5D-Mark_III-2

Canon-EOS-5D-Mark_III-3

Máy ảnh Canon EOS 5D Mark III

Đạt giải thưởng danh giá “Best Video DSLR” của Hiệp hội nhiếp ảnh báo chí TIPA 2012 và giải “Best Product 2012-2013″ cho Advanced SLR Camera của Hiệp hội âm thanh và hình ảnh châu Âu EISA, Canon 5D Mark III đã trở thành một trong những chiếc máy ảnh dslr có tính sáng tạo cao, kế nhiệm đàn anh Canon EOS 5D Mark II và làm thỏa lòng mong đợi của những người yêu mến thương hiệu Canon. Được trang bị cảm biến Full Frame 35mm 22.3MP mạnh mẽ cùng vi xử lý ảnh DIGIC 5+ và hệ thống lấy nét 61 điểm tự động, chiếc máy ảnh cho khả năng nhạy sáng cao, tối ưu hóa tốc độ xử lý, khử nhiễu tốt và tăng cường tốc độ xử lý lên gấp nhiều lần so với những dòng thông thường để ảnh luôn đẹp nhất mỗi lần bạn chụp trong bất kể tình huống nào.

Với việc được trang bị tính năng quay phim Full HD, đây chính là chiếc máy ảnh canon dslr chuyên nghiệp tiếp tục mang đến định nghĩa mới về nhiếp ảnh cùng cụm từ khá thú vị: video-graphy, giúp người thợ chụp sẵn sàng ghi lại những khoảnh khắc quý giá của cuộc sống. Cùng đó là những hỗ trợ cao cấp khác như khả kỹ thuật chụp HDR , cảm biến tự rũ bụi, ISO hỗ trợ lên đến 102.400, thiết kế mạnh mẽ, đúng chuẩn chuyên nghiệp khiến Canon 5D Mark III trở thành siêu phẩm đáng mơ ước của bạn, những nhiếp ảnh gia tài năng.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Canon EOS 5D Mark III trang bị cảm biến CMOS full-frame kích thước 36x24mm có độ phân giải nhỉnh hơn Mark II một chút, 22.3 Megapixel. Tuy vậy, chất lượng hình ảnh được đánh giá rõ nét hơn, tuyệt vời hơn người tiền nhiệm Mark II do cảm biến mới có nhiêu cải tiến về cấu trúc transistor, cũng như khả năng giảm nhiễu ngay trên chip mà Canon trang bị cho con cưng mới.
Điểm cộng sáng nhất của Mark III chính là chip xử lý ảnh DIGIC 5 với tốc độ xử lý mà Canon tiết lộ là mạnh gấp 17 lần so với DIGIC 4 của Mark II. Hơn cả, nó hứa hẹn cho hình ảnh rõ nét hơn, màu sắc trung thực hơn và sự chuyển màu dịu hơn. Đồng thời, chất lượng hình ảnh cao hơn nhờ khả năng điều chỉnh ngoại vi, quang sai màu và khử nhiễu tốt hơn ở ISO cao (khi sử dụng với ống kình ngoài) mà không ảnh hưởng đến hiệu suất hoạt động của máy. Tính năng trên cũng là nhờ DIGIC 5 mang lại.

Độ nhạy sáng thông thường từ , có thể mở rộng ISO 100 – 25.600 thành ISO 50 – 102.400, cho hình ảnh chất lượng cao. So với người tiền nhiệm Mark II, chất lượng ảnh của Mark III cải tiến đôi chút trong nhiều mặt: độ tương phản, độ phân giải, rõ nét chi tiết, và đặc biệt là ảnh chụp trong bóng tối. Ở chế độ video, độ nhạy sáng cao nhất là ISO 25.600.

Không những thế, Canon 5D Mark III được người dùng đánh giá cao nhờ kế thừa và cải tiến các cảm biến cho máy ảnh. Cụ thể là Canon 5d Mark III kế thừa cảm biến lấy nét tự động 61 điểm với 41 điểm crosstype từ EOS 1 D và chế độ AI Servo III được cải tiến từ Mark II. Thêm vào đó, Mark III còn được trang bị cảm biến đo sáng iFCL 2 lớp với 63 vùng đo. Đặc biệt, cảm biến này còn hỗ trợ một chế độ đo sáng gần với phạm chi 1,5%.

Canon 5D Mark III có thể quay phim chuẩn HD 720p ở tốc độ 60 và 50 khung hình mỗi giây và quay video 1080p ở tốc độ 24, 25 và 30 khung hình mỗi giây. Và như đã nêu ở trên, ISO của máy đạt mức 100 đến 12.800 và mở rộng lên tới mức 25.600 khi quay video chuẩn Full HD và chất lượng âm thanh stereo. Rõ ràng là sản phẩm mới này của Canon luôn hướng đến sự thuận tiện cho người dùng, người dùng có thể điều chỉnh các thông số về độ nhạy sáng ISO, tốc độ màn trập, khẩu độ khi đang quay video để có được những thước phim hài lòng. Ngoài ra, Canon 5D Mark III được trang bị thêm 1 jack cắm headphone để kiểm soát âm thanh khi quay video. Độ dài tối đa của clip là 29 phút, 59 giây ở mọi độ phân giải.

Một số tính năng nhỏ nhưng cũng vô cùng quan trọng góp phần tạo nên thành công của Canon 5D Mark III:
– Có lớp vỏ làm từ hợp kim ma-giê được Canon thông báo là cho khả năng chống chọi thời tiết, độ ẩm và nhiệt độ tốt hơn so với phiên bản trước
– Bộ phận rung để rũ bỏ bụi trên cảm biến
– Chế độ chụp yên lặng giúp giảm ồn khi chụp
– Kính ngắm đạt vùng phủ 100%
– Hai khe cắm thẻ nhớ
– bộ pin phụ BG-E11 có thể tăng gấp đôi thời lượng chụp
Một số di chuyển trong vị trí các nút bấm cũng tạo nên sự hợp lý và hài hòa hơn. Các nút Menu và Info được đặt ở phía trên bên trái. Dãy 5 nút Creative Style, nút Rate mới, nút Zoom, và cuối cùng là nút xem lại (Playback) và nút xóa (Delete) nằm bên trái màn hình LCD. Phía dưới màn hình LCD có ba lỗ nhỏ cho loa, và một núm tròn nhỏ là cảm biến ánh sáng xung quanh, có tác dụng tự động điều chỉnh đèn nền của màn hình LCD.

Cảm biến Full Frame 35mm 22.3MP

Tương tự như trên dòng máy cao cấp hơn flag-ship EOS-1Ds Mark III, Canon 5D Mark III được trang bị cảm biến Full Frame 35mm, độ phân giải cao 22.3MP, cho chất lượng hình ảnh vượt trội nhờ khả năng nhạy sáng cao, tối ưu hóa tốc độ xử lý và khử nhiễu khi chụp ở ISO cao, cho ảnh đẹp sắc nét, rõ ràng đến từng chi tiết cùng màu sắc sống động và trung thực đến không ngờ.
Vi xử lý ảnh tiên tiến DIGIC 5+.

Tiếp tục những cải tiến mới so với thế hệ trước đó, vi xử lý DIGIC 5+ cho khả năng truyền dữ liệu siêu tốc nhờ đường truyền tín hiệu đa kênh (nhanh hơn 30% so với DIGIC 5) cũng như cân bằng trắng đa vùng, và nâng cao khả năng phản ứng chụp của máy, để ảnh luôn đẹp bất kể tình huống nào.

Canon 5D Mark III với hệ thống lấy nét 61 điểm cùng cảm biến đo sáng 63 vùng

Thừa hưởng hệ thống lấy nét 61 điểm tự động với 41 điểm lấy nét cross-type từ siêu phẩm Canon EOS-1D X, Canon 5D Mark III cho khả năng lấy nét tự động nhanh và chính xác hơn, đạt tốc độ chụp 6fps để bạn kịp thời nắm bắt mọi khoảnh khắc thoáng qua đồng thời để ảnh luôn đẹp nhất mỗi lần bạn bấm máy. Cảm biến đo sáng đa lớp 63 vùng iFCL được thiết kế mỗi lớp sẽ nhạy cảm với một bước sóng khác nhau của ánh sáng sau đó sẽ dùng thuật toán kết hợp lại cho ra kết quả đo sáng đạt độ chính xác cao, bất kể tình huống nào và bất chấp màu sắc chủ đạo là gì.

Trang bị quay phim Full HD trên một máy chụp ảnh chuyên nghiệp

Là dòng máy chuyên nghiệp đầu tiên được trang bị khả năng quay phim chuẩn Full HD, tốc độ 30fps, mã hóa H.264 xóa mờ khoảng cách giữa một chiếc máy ảnh chuyên nghiệp và một chiếc máy quay phim, tạo một định nghĩa mới về khái niệm nhiếp 
Dải nhạy sáng rộng 100-25.600, mở rộng đến 102.400.

Dải ISO rộng đặc biệt quan trọng khi cho phép bạn đóng băng để chụp được những hình ảnh chuyển động nhanh và chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu. Với tốc độ chụp liên tục 6fps ở độ phân giải cao, Canon 5D Mark III cho bạn dễ dàng nắm bắt những hình ảnh thú vị, độc đáo của những đối tượng quanh mình.

Hỗ trợ chụp ảnh gốc RAW và kỹ thuật chụp HDR

Kỹ thuật chụp ảnh HDR (High Dynamic Range) của … Canon 5D Mark III cho phép mở rộng dải tần nhạy sáng nhằm mô tả chi tiết và trung thực nhất những gì mà mắt thường nhìn thấy được trong khi chụp. Ngoài ra, nhắm đến đối tượng là các nhiếp ảnh gia chuyên chụp hình thời trang, ảnh cưới, studio, phong cảnh…Canon 5D Mark III hỗ trợ chế độ chụp ảnh RAW 14-bit để người cầm máy luôn có những dữ liệu ảnh gốc quý giá phụ vụ cho việc chỉnh sửa theo mục đích và ý muốn.
Thiết kế mạnh mẽ trên Canon 5D Mark III.

Với thiết kế mạnh mẽ cùng hình dáng vuông vắn, khỏe khoắn, Canon 5D Mark III đem đến cho người dùng cảm giác thật sự chuyên nghiệp khi cầm trên tay. Báng cầm rộng bọc cao su mềm cho cảm giác cầm nắm chắc chắn và giảm thiểu tối đa hiện tượng rung lắc khi ngắm chụp, để ảnh luôn đạt chất lượng tối ưu bất kể tình huống nào. Màn hình rộng 3.2″ giúp bạn thoải mái xem lại ảnh đã chụp, đồng thời được chống chói và chống trầy xước, hỗ trợ tối đa người dùng ở những góc chụp khó.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại   
Loại Kĩ thuật số, gương lật ngắm thẳng, máy ảnh tự động đo sáng và đo nét.
Hỗ trợ thẻ nhớ CF card (Loại I, UDMA loại 7), thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC.
Kích thước cảm biến Ống kính Canon EF (loại trừ ống kính EF-S)
(Chiều dài tiêu cự ống kính hiệu quả giống như hiển thị trên ống kính)
Ngàm ống kính Ngàm Canon EF
Cảm biến hình ảnh   
Loại Cảm biến CMOS
Độ phân giải hữu dụng Xấp xỉ 22.30 megapixels
Tỉ lệ khung hình 3:2
Tính năng xoá “bụi” Tự động, Chỉnh tay, Xoá bụi theo mẫu có sẵn
Hệ thống ghi hình   
Định dạng ghi hình Thiết kế dựa theo các quy định của Canon, phiên bản 2.0
Image Loại JPEG, RAW (14-bit Canon gốc), hỗ trợ ghi ra 2 loại RAW + JPEG cùng lúc.
Recording Pixels L (Lớn): Xấp xỉ 22.10 megapixels (5760 x 3840)
M (Trung bình): Xấp xỉ 9.80 megapixels (3840 x 2560)
S1 (Nhỏ 1): Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920)
S2 (Nhỏ 2): Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Nhỏ 3): Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
RAW: Xấp xỉ 22.10 megapixels (5760 x 3840)
M-RAW: Xấp xỉ 10.50 megapixels (3960 x 2640)
S-RAW: Xấp xỉ 5.50 megapixels (2880 x 1920)
Chức năng lưu trữ Bình thường, Tự động đổi thẻ nhớ, Lưu trữ riêng biệt, Lưu trữ cùng lúc các thẻ
Khởi tạo và chọn thư mục
Tên ảnh Định dạng sẵn, Người dùng chọn 1, Người dùng chọn 2
Cách đặt tên ảnh Liên tục, Tự động thiết lập lại, thiết lập lại bằng tay
Sử lý ảnh khi chụp   
Các tuỳ chỉnh cho hình ảnh

Tự động, Tiêu chuẩn, Chân dung, Phong cảnh, Trung lập, Êm dịu, Đơn sắc, Người dùng thiết lập 1-3

Cân bằng trắng

Tự động, Chỉnh sẵn (Ban ngày, Bóng râm, Mây mù, Đèn tóc, Đèn huỳnh quang, đèn flash), Tinh chỉnh, Nhiệt độ màu (xấp xỉ 2500-10000K), Chỉnh sửa cân bằng trắng, Cân bằng trắng đa ảnh.

*Thông tin về nhiệt độ màu của đèn flash cũng được thể hiện.

Giảm nhiễu Hỗ trợ và tối ưu cho những tình huống chụp phơi sáng lâu hoặc chụp ở ISO cao.
Tự động tối ưu vùng sáng Tối ưu ánh sáng
Ưu tiên giữ chi tiết vùng sáng
Chế độ ghi nhớ và nhận biết ống kính
Ống ngắm   
Loại Lăng kính năm mặt ngang tầm mắt
Vùng che phủ Dọc / Ngang xấp xỉ 100%
Độ phóng đại Xấp xỉ 0.71x (-1m-1 với ống kính 50mm tại  vô cực)
Điểm đặt mắt Xấp xỉ 21mm (từ trung tâm ống kính thị kính khoảng -1m-1)
Điều chỉnh độ tụ bên trong -3.0 – +1.0 m-1dpt
Màn hình ngắm Cố định
Đèn trạng thái AF  
Lưới hiển thị
Cân bằng điện tử Ngang: 1° tăng, ±6°
Dọc: 1° tăng , ±4°
* Khi chụp ngang
Gương Hồi trả nhanh
Tính năng xem trước Độ sâu trường ảnh
Đo nét tự động   
Loại Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Điểm AF

61 điểm (Tối đa 41 điểm lấy nét chữ thập)

* Số lượng của điểm lấy nét thường và loại chữ thập phụ thuộc vào ống kính.

Phạm vi quét sáng EV -2 – 18 (ở giữa f/2.8 điểm AF, 23°C / 73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy nét Lấy nét 1 lần, Lấy nét liên tục, Lấy nét 1 lần và liên tục khi có đối tương di chuyển, lấy nét bằng tay
Các chế độ lựa chọn vùng lấy nét

Đơn-điểm điểm AF (chọn tay), Điểm AF (chọn tay), mở rộng điểm AF (chọn tay; trên, dưới, trái và phải), mở rộng điểm (chọn tay; vùng xung quanh), Đo nét vùng (chọn tay), Tự động lựa chọn trong 61 điểm.

Công cụ Tinh chỉnh AF Chế độ 1 – 6
Các loại Đo nét liên tục Độ nhạy bám dính, Gia tốc/giảm tốc bám dính, Tự động dịch chuyển các điểm AF.
Tinh chỉnh khả năng lấy nét Tinh chỉnh vùng nét cho các loại ống kính
Đèn hỗ trợ lấy nét Hỗ trợ bởi đèn flash Speedlite gắn ngoài
Điều chỉnh độ sáng   
Chế độ đo sáng 63 vùng TTL đo sáng toàn khung
Đo sáng trung bình toàn khung (kết nối tới tất cả điểm lấy nét)
Đo sáng trung tâm (Xấp xỉ 6.2% giữa khung ngắm)
Đo sáng điểm (Xấp xỉ 1.5% vùng giữa trung tâm khung ngắm)
Đo sáng trung bình trung tâm
Phạm vi đo sáng EV 1 – 20 (tại 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM , ISO 100)
Các loại đo sáng Chương trình đo sáng tự động (Tự động thông minh chọn cảnh, Chương trình), Ưu tiên tốc độ, Ưu tiên khẩu độ, Đo sáng bằng tay, Phơi sáng chủ động
Tốc độ ISO ( thông số hiển thị khuyên dùng) Tự động lựa chọn tình huống: ISO 100 – 12800, thiết lập tự động  P, Tv, Av, M, B:  ISO Tự động, ISO 100 – 25600 (in 1/3- hoặc cả một bước ), hoặc ISO mở rộng tới L (50), H1 (tương ứng với ISO 51200), H2 (tương ứng với ISO 102400)
Tinh chỉnh ISO Khoảng cách giữa các bước ISO, Tự động thay đổi khoảng cách giữa các bước ISO, và chế độ thiết lập tự động thông số đảm bảo cho tóc độ chụp nhỏ nhất
Bù sáng Chỉnh tay: ±5 stops in 1/3- or 1/2-stop tăng cường
AEB: ±3 stops in 1/3- or 1/2-stop tăng cường (Có thể kết hợp với bù sáng bằng tay)
Khoá đo sáng Tự động:

Áp dụng trong kiểu đo nét 1 tấm với đo nét trung bình khi đối tượng chụp được lấy nét

Chỉnh tay Bằng nút khoá đo sáng
Chụp HDR   
Tinh chỉnh khả năng thể hiện dải sáng Tự động, ±1 EV, ±2 EV, ±3 EV
Hiệu ứng Tự nhiên, Nghệ thuật, Nghệ thuật cường điệu, Nghệ thuật mạnh mẽ, Nghệ thuật nổi khối
Tự động căn hình
Phơi sáng với nhiều thông số khác nhau   
Cách chụp Chức năng/ ưu tiên điều khiển, ưu tiên chụp hình liên tục
Số tấm hình phơi sáng 2-9 mức độ phơi sáng khác nhau
Điều chỉnh đo sáng kết hợp Thêm, Trung bình, Sáng, Tối
Màn trập   
Loại Điều khiển bằng điện tử, đặt trước bộ cảm biến hình ảnh
Tốc độ chụp 1/8000 giây tới 1/60 giây (Chế độ tự động chọn cảnh), X-sync ở tốc độ 1/200 giây.

* Với ống kính góc rộng, tốc độ chụp có thể đạt 1/60 giây hoặc chậm hơn.
1/8000 giây to 30 giây, Bulb

Các chế độ bấm máy   
Chế độ chụp Chụp một tấm, Chụp liên tục tốc độ cao, Chụp liên tục tốc độ chậm, Chụp êm một tấm, Chụp êm nhiều tấm, hẹn giờ 10 giây chụp/ điều khiển, 2 giây tự chụp hẹn giờ/điều khiển.
Continuous Shooting Speed
Tốc độ chụp liên tục
Chụp liên tục tốc độ cao: Tối đa xấp xỉ 6 hình/giây
Chụp liên tục tốc độ chậm: Tối đa xấp xỉ 3 hình/giây
Chụp liên tục êm: Tối đa xấp xỉ 3 hình/giây
Chụp tối đa JPEG Large / Fine: Xấp xỉ 65 hình (Xấp xỉ 16270 hình)
RAW: Xấp xỉ 13 hình (Xấp xỉ 18 hình)
RAW + JPEG Large / Fine: Xấp xỉ 7 hình (Xấp xỉ 7 hình)
* Các thông số dựa trên thử nghiệm tiêu chuẩn của Canon (ISO 100 và chế độ kiểu hình tiêu chuẩn) và thẻ nhớ 8GB.
* Các thông số này có thể được áp dụng cho dòng thẻ nhớ UDMA chế độ 7, thẻ nhớ 128GB dựa trên thử nghiệm tiêu chuẩn của Canon
Đèn flash rời Speedlite   
Các đèn Speedlite tương thích Dòng EX
Đo sáng trên đèn flash E-TTL II tự động
Bù trừ đèn flash ±3 bước với khoảng cách 1/3 or ½ bước
Khoá FE
Cổng PC
Điều khiển cùng  flash gắn rời
* Hỗ trợ kết nối với đèn flash thông qua tín hiệu radio
Chụp hình trực tiếp qua LCD   
Tỉ lệ khung hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Chế độ đo nét Ngắm trực tiếp, Chế độ phát hiện khuôn mặt (dựa theo tương phản), Đo nét, Đo nét tay (Hỗ trợ phóng đại Xấp xỉ 5x / 10x)
Phạm vi sáng hỗ trợ đo nét EV 1 – 18 (khi sử dụng chế độ phát hiện bằng tương phản, ở 23°C / 73°F, ISO 100)
Phạm vi quét sáng EV 0-20 (ở 23°C / 73°F với ống kính USM EF50mm f/1.4, ISO 100)
Các chế độ đo sáng Đo sáng bằng bộ cảm biến hình ảnh
Dải đo sáng EV 0 – 20 (tại 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)
Chụp hình êm Có (Chế độ 1 và 2)
Quay phim   
Chuẩn nén phim MPEG-4 AVC / H.264
Thu âm Linear PCM
Loại dữ liệu MOV
Kích thước phim và tần số khung hình 1920 x 1080 (Full HD): 30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD): 60p / 50p
640 x 480 (SD): 30p / 25p
* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps
Cách thức nén ALL-I (I-only), IPB
Kích thước phim 1920 x 1080
(30p / 25p / 24p) / IPB:
Xấp xỉ 235MB/min.
1920 x 1080
(30p / 25p / 24p) / ALL-I :
Xấp xỉ 685MB/min.
1280 x 720
(60p / 50p) / IPB:
Xấp xỉ 205MB/min.
1280 x 720
(60p / 50p) / ALL-I:
Xấp xỉ 610MB/min.
640 x 480
(30p / 25p) / IPB:
Xấp xỉ 78MB/min.
* Tốc độ đọc / ghi dữ liệu cần thiết cho việc quay phim:
Thẻ nhớ CF: IPB: tối thiểu 10MB/giây / ALL-I: Tối thiểu 30MB/giây
Thẻ nhớ SD: IPB: tối thiểu 6MB/giây / ALL-I: Tối thiểu 20MB/giây
Chế độ đo nét Giống như chế độ chụp hình trực tiếp từ LCD (Live View)
Chế độ đo sáng Đo sáng trung bình trung tâm và toàn khung nhờ bộ cảm biến hình ảnh

* Được tự động thiết lập nhờ chế độ đo nét.

Dải đo sáng EV 0 – 20 (at 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM , ISO 100)
Điều chỉnh đo sáng 1. Tự động
2. Ưu tiên tốc độ AE,
3. Ưu tiên khẩu độ AE,
4. Đo sáng tay
* Với chế độ 1,2,3, máy hỗ trợ chế độ bù sáng và khoá tự động đo sáng (ngoại trừ chế độ tự động chọn cảnh)
Bù / trừ sáng ±3 bước với 1/3 khoảng cách (±5 bước cho ảnh tĩnh)
Tốc độ ISO
(thông số hiển thị khuyên dùng)

Chế độ Tự động lựa chọn tình huống chụp và TV: Tự động chỉnh trong khoảng ISO 100 -12800
P, Av, và B: Tự động thiết lập ISO trong khoảng 100 – 12800, mở rộng tới H (tương ứng ISO 25600)
M: ISO tự động ( tự động thay đổi ISO trong khoảng 100 – 12800), ISO 100 – 12800 thiết lập tay ( với các bước nhảy 1/3 hoặc cả 1 bước) có khả năng mở rộng tới H ( tương ứng với ISO 16000/ 20000/ 25600)

Chuẩn thời gian theo phim Hỗ trợ
Cắt khung hình Hỗ trợ với 60p /30p
Thu âm Mic có sẵn trong máy, hỗ trợ các loại mic gắn rời thông qua jắc cắm bên hông máy
Thay đổi được mức độ âm thanh khi thu, có hỗ trợ lọc gió.
Tai nghe Hỗ trợ jắck cắm tai nghe
Lưới hiển thị Có 3 loại
Ảnh tĩnh
Màn hình LCD
  
Loại Màn hình LCD
Kích cỡ màn hình và số lượng điểm ảnh Rộng, 8.1 cm (3.2-in.) (3:2) với xấp xỉ 1.04 triệu điểm
Chỉnh cường độ sáng cho LCD Tự động (Tối, Chuẩn, Sáng), Chỉnh tay với 7 nấc
Cân bằng điện tử Ngang 1° tăng , ±6°
Dọc 1° tăng, ±4°
Ngôn ngữ hỗ trợ 25
Hướng dẫn sử dụng Hỗ trợ trên máy
Xem hình
  
Các định dạng xem hình Hiển thị từng hình, Hiển thỉ từng hình + các thông tin (Thông tin chung, thông tin chụp, histogram), hiển thị 4, 9 hoặc 2 hình cùng lúc
Báo vùng cháy sáng Vùng cháy sáng sẽ nhấp nháy
Các điểm đo nét Hỗ trợ hiển thị
Lưới 3 Loại
Độ phóng đại Xấp xỉ 1.5x – 10x, vừa phóng đại vừa dịch chuyển điểm xem theo ý muốn
Các cách thức xem hình Xem từng hình, nhảy 10 hoặc 100 tấm, xem theo ngày chụp, theo thư mục, theo phim, theo ảnh hoặc theo đánh giá
Xoay hình
Đánh giá
Trình chiếu phim Có (Màn hình LCD, video/ audio OUT, HDMI OUT), phát ra tiếng nhờ loa tích hợp sẵn
Trình chiếu ảnh Tất cả hình ảnh, theo ngày, thư mục, phim, ảnh tĩnh hoặc theo đánh giá
Bảo vệ hình
Sao lưu hình
Xử lý hậu kì   
Sử lý hậu kì ảnh RAW ngay trên máy

Tinh chỉnh độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tối ưu hình ảnh, giảm nhiễu cho hình có ISO cao, thay đổi chất lượng hình ảnh JPEG, không gian màu, sửa chữa lỗi hình ảnh theo ống kính, chỉnh méo, và viền tím

Thay đổi kích thước hình
In hình trực tiếp   
Các máy in hỗ trợ Máy in có công nghệ PictBridge
Các dạng hình in được JPEG và RAW
Đặt in DPOF phiên bản 1.1
Chuyển hình ảnh   
Thể loại hình có thể di chuyển Ảnh tĩnh (JPEG, RAW, RAW + JPEG), phim
Các chức năng tinh chỉnh riêng   
Các chức năng tinh chỉnh riêng 13
Tuỳ chọn Menu riêng
Tuỳ chỉnh các chế độ chụp Đăng ký theo các nấc C1 / C2 / C3 trên bánh xe
Bản quyền Hỗ trợ
Giao diện   
Audio / Video đầu ra/ Cổng ra kĩ thuật số Tín hiệu video analogue (tương thích với các hệ NTSC / PAL) / đầu ra âm thanh đạt stereo
Giao tiếp với máy tính, In hình trực tiếp (cổng USB tốc độ cao), Chuyển dữ liệu không dây WFT-E7, thiết bị thu tín hiệu GPS GP-E2
Cổng HDMI mini Loại C (tự động nhận dạng độ phân giải thích hợp), hỗ trợ CEC
Cổng giao tiếp với microphone ngoài 3.5mm stereo jắc
Đầu cắm tai nghe 3.5mm stereo mini-jack
Đầu cắm điều khiển Tương thích với loại điều khiển N3
Điều khiển không dây Điều khiển RC-6
Thẻ nhớ Eye-Fi Hỗ trợ
Nguồn   
Pin

Pin LP-E6 (Số lượng 1)

* Nguồn điện rời có thể sử dụng bộ sạc rời ACK-E6
* Với báng pin BG-E11, 6 viên pin AA có thể sử dụng.

Thông tin về pin Dung lượng còn lại, số lần chụp còn lại, số lần đã sạc, và đăng kí cho pin
Dòng đời của pin (Dựa vào chuẩn thử nghiệm CIPA) Khi sử dụng ống ngắm: Xấp xỉ 950 tấm tại 23°C / 73°F, Xấp xỉ 850 tấm tại 0°C / 32°F
Khi ngắm với màn hình LCD: Xấp xỉ 200 tấm tại 23°C / 73°F, Xấp xỉ 180 tấm tại 0°C / 32°F
Movie Shooting Ttime Xấp xỉ 1 giờ 30 phút tại 23°C / 73°F
Xấp xỉ 1 giờ 20 phút tại at 0°C / 32°F
(khi sạc đầy pin LP-E6)
Pin cho ngày / giờ Pin lithium CR1616 (Số lượng 1)
Kích thước và trọng lượng   
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 152.0 x 116.4 x 76.4mm / 6.0 x 4.6 x 3.0in.
Trọng lượng Xấp xỉ 950g / 33.5oz. (theo tiêu chuẩn của CIPA),
Xấp xỉ 860g / 30.3oz. (chỉ tính thân máy)
Môi trường hoạt động   
Khoảng nhiệt độ máy có thể hoạt động 0°C – 40°C / 32°F – 104°F
Độ ẩm tối đa máy có thể chịu được 85% or less
Pin  LP-E6   
Loại Pin sạc lithium-ion
Điện áp đầu vào 7.2 V DC
Dung lượng pin 1800 mAh
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 38.4 x 21.0 x 56.8mm / 1.5 x 0.8 x 2.2in.
Trọng lượng Xấp xỉ 80g / 2.8oz.
Sạc Pin LC-E6   
Pin Pin  LP-E6
Thời gian sạc Xấp xỉ 2 giờ 30 phút.
Điện đầu vào 100 – 240 V AC (50 / 60 Hz)
Điện đầu ra 8.4 V DC / 1.2 A
Nhiệt độ 5°C – 40°C / 41°F – 104°F
Độ ẩm 85% hoặc ít hơn
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 69.0 x 33.0 x 93.0mm / 2.7 x 1.3 x 3.7in.
Trọng lượng Xấp xỉ 130g / 4.6oz.
Sạc Pin LC-E6E   
Pin Pin  LP-E6
Dây điện Xấp xỉ 1m / 3.3ft.
Thời gian sạc Xấp xỉ 2 giờ 30 phút.
Điện đầu vào 100 – 240 V AC (50 / 60 Hz)
Điện đầu ra 8.4 V DC / 1.2 A
Nhiệt độ 5°C – 40°C / 41°F – 104°F
Độ ẩm 85%
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 69.0 x 33.0 x 93.0mm / 2.7 x 1.3 x 3.7in.
Trọng lượng Xấp xỉ125g / 4.4oz. (không bao gồm dây điện)
EF 24-105mm f/4L IS USM   
Góc nhìn Đường chéo: 84° – 23°20′
Ngan: 74° – 19°20′
Dọc: 53° – 13°
Cấu trúc của ống kính 18 thấu kính trong 13 nhóm
Độ mở ống kính nhỏ nhất f/22
Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.45m / 1.48ft. (khoảng cách tới bộ cảm biến)
Độ phóng đại lớn nhất 0.23 (ở 105mm)
Vùng quan sát 535 x 345 – 158 x 106mm / 21.1 x 13.6 – 6.2 x 4.2in. (ở 0.45m)
Ổn định hình ảnh Ống kính
Kích thước đường kính 77mm
Nắp ống kính E-77U
Độ dài và bán kính của ống kính 83.5 x 107mm / 3.3 x 4.2in.
Cân nặng Xấp xỉ 670g / 23.6oz.
Hood EW-83H
Vỏ LP1219

 

Công ty sản xuất phim quảng cáo uy tin và chuyên nghiệp
Hà Nội: Tầng 2, số 95 Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 04 8589 8568 - 0936 46 46 55
TP. HCM: P.805 Lầu 8 VCCI Building, 171 Võ Thị Sáu, P.7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 6686 3392 - 0936 46 46 55